Hệ thống
Tư liệu - Văn kiện Đảng
Tư liệu - Văn kiện
Tin mới
Kết luận của đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước Tô Lâm tại Hội nghị toàn quốc sơ kết 1 năm 6 tháng triển khai thực hiện Nghị quyết số 57 Quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu trong lĩnh vực Tổ chức xây dựng Đảng Ban hành Khung quản trị, quản lý dữ liệu trong các cơ quan đảng (phiên bản 1.0) Quy định của Bộ Chính trị về tổ chức Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Tiếp tục củng cố, xây dựng tổ chức cơ sở đảng và nâng cao chất lượng đội ngũ đảng viên trong giai đoạn mới Hướng dẫn theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ trên Hệ thống theo dõi, đánh giá dựa trên dữ liệu và theo thời gian thực Quy chế phối hợp công tác giữa đảng uỷ bộ, ngành Trung ương với cấp uỷ cấp trên trực tiếp của tổ chức đảng trong cơ sở giáo dục đại học công lập Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, chế độ làm việc, quan hệ công tác của Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực Kết luận của Ban Bí thư về tổ chức các hoạt động hướng tới Kỷ niệm 80 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ Ban Bí thư ban hành Quy định về thí điểm giao quyền cấp trên cơ sở cho đảng ủy cơ sở Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác phòng, chống tội phạm trong tình hình mới Hướng dẫn việc xét tặng Huy hiệu Đảng

Lãnh đạo Đảng, Nhà nước

Đồng chí Nguyễn Xuân Phúc
Đồng chí Nguyễn Xuân Phúc
Thông tin cá nhân

Họ và tên: Nguyễn Xuân Phúc

Ngày sinh: 20/7/1954

Quê quán: xã Quế Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam

Dân tộc: Kinh

Ngày vào đảng: 12/05/1982

Ngày chính thức: 12/11/1983

Trình độ học vấn: 10/10

Chuyên môn: Cử nhân kinh tế Trường Đại học Kinh tế quốc dân Hà Nội

Ngoại ngữ: Anh văn (B), Nga văn (B)

Chức vụ: 

Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X, XI, XII, XIII (đến tháng 1/2023)

Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI, XII, XIII (đến tháng 1/2023)

Đại biểu Quốc hội khóa XI, XIII, XIV, XV

Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (đến tháng 1/2023).

Tóm tắt quá trình công tác

1966 - 1968: Lên Chiến khu cách mạng, được Đảng đưa ra miền Bắc đào tạo.

1968 - 1972: Học phổ thông; Bí thư Đoàn trường cấp III.

1973 - 1978: Sinh viên Đại học Kinh tế quốc dân Hà Nội. Bí thư Chi đoàn.

1978 - 1979: Cán bộ Ban Quản lý kinh tế tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng.

1979 - 1993: Chuyên viên; Phó Văn phòng; Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng; Bí thư Đảng ủy cơ quan; Đảng ủy viên Đảng ủy khối dân chính đảng Quảng Nam - Đà Nẵng khoá I và khoá II. Học quản lý hành chính nhà nước tại Học viện Hành chính quốc gia.

1993 - 1996: Giám đốc Sở Du lịch, kiêm Chủ tịch Hội đồng quản trị Khu du lịch Furama Đà Nẵng; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng; Tỉnh ủy viên Tỉnh uỷ Quảng Nam - Đà Nẵng khoá XV và khoá XVI. Học lý luận chính trị cao cấp tại Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; học quản lý kinh tế tại Đại học Quốc gia Singapore.

1997 - 2001: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Quảng Nam khoá XVII và khoá XVIII; Phó Chủ tịch, rồi Phó Chủ tịch thường trực UBND tỉnh, kiêm Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Nam; Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khoá VI; kiêm Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh Quảng Nam.

2001 - 2004: Phó Bí thư Tỉnh ủy Quảng Nam khoá XVIII; Chủ tịch UBND tỉnh, Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh Quảng Nam khoá VI; Đại biểu Quốc hội khoá XI; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Quảng Nam, Ủy viên Ủy ban Kinh tế - Ngân sách Quốc hội khoá XI. Kiêm Chủ tịch Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật tỉnh Quảng Nam.

2004 - 2006: Phó Bí thư Tỉnh ủy Quảng Nam khoá XIX; Chủ tịch UBND tỉnh, Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh Quảng Nam khoá VII; Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khoá VII; Đại biểu Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Kinh tế-Ngân sách Quốc hội khoá XI.

3/2006 - 5/2006: Phó Tổng Thanh tra Chính phủ. Tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

6/2006 - 8/2007: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá X; Phó Chủ nhiệm thường trực Văn phòng Chính phủ, Phó Bí thư Đảng ủy Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ủy ban Kinh tế - Ngân sách Quốc hội khoá XI.

8/2007 - 01/2011: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá X; Bí thư Đảng ủy Văn phòng Chính phủ, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Cán sự Đảng Chính phủ; Uỷ viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối cơ quan Trung ương; Tổ trưởng Tổ công tác cải cách thủ tục hành chính của Thủ tướng Chính phủ.

01/2011 - 7/2011: Ủy viên Bộ Chính trị khoá XI; Ủy viên Ban Cán sự Đảng Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.

8/2011 - 4/2016: Ủy viên Bộ Chính trị khoá XI, XII; Phó Bí thư Ban Cán sự Đảng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ.

 4/2016 - 4/2021: Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

 

01/2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương. Tại hội nghị lần thứ nhất BCHTW, được bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII.

04/2021: Tại kỳ họp thứ 11 Quốc hội khóa XIV, được bầu giữ chức Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

6/2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV.

7/2021: Tại Kỳ họp thứ nhất, Quốc hội khóa XV, đồng chí được bầu tiếp tục giữ chức Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2021-2026.

17/01/2023: Thôi giữ các chức vụ Uỷ viên Bộ Chính trị, Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá XIII, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng Quốc phòng, an ninh nhiệm kỳ 2021 - 2026.

19/7/2025: Tại Hội nghị lần thứ 12 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII, Ban Chấp hành Trung ương Đảng quyết định thi hành kỷ luật bằng hình thức Cách chức tất cả các chức vụ trong Đảng./.

 

Chủ trương, chính sách mới

Hồ sơ - Sự kiện - Nhân chứng