Hệ thống
Tư liệu - Văn kiện Đảng
Tư liệu - Văn kiện
Tin mới
Nghị quyết của Bộ Chính trị về phát triển các vùng và tổ chức không gian phát triển quốc gia trong giai đoạn mới Kế hoạch của Ban Bí thư thực hiện Nghị quyết về Chiến lược công tác tư tưởng trong bối cảnh mới Nghị quyết của Bộ Chính trị về Chiến lược công tác tư tưởng trong bối cảnh mới Quy định của Ban Bí thư về đặt hàng cung cấp thông tin cho cơ sở Nghị quyết của Bộ Chính trị về phát huy tính tiên phong, gương mẫu, tinh thần đổi mới, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm của đội ngũ cán bộ, đảng viên trong kỷ nguyên mới Nghị quyết của Bộ Chính trị về phát triển du lịch Việt Nam trở thành ngành kinh tế mũi nhọn trong kỷ nguyên mới Đổi mới, nâng cao chất lượng công tác xây dựng Đảng trong khu vực kinh tế tư nhân Ban hành Bộ chỉ số đánh giá năng lực số và mức độ sẵn sàng chuyển đổi số trong các cơ quan Đảng Sửa đổi, bổ sung chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số Ban Bí thư hướng dẫn một số vấn đề cụ thể thi hành Điều lệ Đảng Ban Bí thư ban hành Quy định mới về quản lý cán bộ Kiện toàn thành viên Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số trong các cơ quan Đảng

Bộ Chính trị

Đồng chí Trần Đức Lương
Đồng chí Trần Đức Lương
Thông tin cá nhân

Họ và tên: Trần Đức Lương

Ngày sinh: 05/05/1937

Quê quán: Xã Phổ Khanh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi

Chức vụ: 

- Đại biểu Quốc hội khóa: VII, VIII, X.

- Uỷ viên Trung ương Đảng khóa: V (dự khuyết), VI, VII, VIII, IX

- Uỷ viên Thường vụ Bộ Chính trị khóa: VIII, Ủy viên Bộ Chính trị khóa IX.

Ngày vào đảng: 19/12/1959

Ngày chính thức: 03/01/1961

Trình lý luận chính trị: Cao cấp Nguyễn Ái Quốc

Trình độ học vấn: Giáo sư danh dự Viện Hàn lâm khoa học Liên Bang Nga (từ 2001)

Chuyên môn: Kỹ sư địa chất

Tóm tắt quá trình công tác

- Từ 4/1955 - 9/1955: Tập kết ra Bắc, học sơ cấp địa chất Bộ Công thương.

- Từ 10/1955 - 8/1959: Nhân viên kỹ thuật trong các Đoàn, Đội tìm kiếm thăm dò địa chất; học bổ túc trung cấp địa chất.

- Từ 9/1959 - 3/1964: Đội trưởng đội địa chất 4, Đoàn địa chất 20, đồng tác giả công trình nghiên cứu lập “Bản đồ địa chất tỷ lệ 1/500.000 miền Bắc Việt Nam” (công trình hợp tác Xô - Việt trong các năm 1960 - 1965). Ủy viên Ban chấp hành Đoàn Thanh niên Lao động Cục Địa chất, Chi ủy viên (1963 - 1964).

- Từ 4/1964 - 8/1966: Đoàn phó kỹ thuật Đoàn địa chất 20, Bí thư Chi bộ, Liên Chi ủy viên.

- Từ 9/1966 - 01/1970: Học chuyên tu tại Đại học Mỏ - Địa chất, Đảng ủy viên nhà trường, Bí thư Đoàn trường (1969).

- Từ 2/1970 - 8/1976: Phó cục trưởng Cục Bản đồ địa chất, Đảng ủy viên, Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cục Bản đồ địa chất.

- Từ 9/1976 - 7/1977: Học trường Nguyễn Ái Quốc TW, Bí thư Chi bộ 6.

- Từ 8/1977 - 7/1979: Phó Liên đoàn trưởng, quyền Liên đoàn trưởng Liên đoàn Bản đồ địa chất thuộc Tổng cục Địa chất; đồng chủ biên cụm công trình nghiên cứu lập “Bản đồ địa chất Việt Nam tỷ lệ 1/500.000”, công trình được xuất bản năm 1988, được tặng giải thưởng Hồ Chí Minh năm 2005..). Bí thư Đảng ủy Liên đoàn; Ủy viên BCH Công đoàn Tổng cục Địa chất, Ủy viên BCH Tổng Công đoàn Việt Nam.

- Từ 8/1979 - 1986: Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chất (sau là Tổng cục Mỏ - Địa chất), Bí thư Ban cán sự Đảng Tổng cục; Đại biểu Quốc hội khóa VII, Phó Chủ nhiệm, rồi Chủ nhiệm Ủy ban khoa học và kỹ thuật của Quốc hội; Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Hội hữu nghị Việt - Xô; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa V (3/1982).

- Từ 1987 - 8/1992: Uỷ viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, Đại biểu Quốc hội khóa VIII, Đại diện thường trực nước CHXHCN Việt Nam tại Hội đồng tương trợ kinh tế.

- Từ 9/1992 - 8/1997: Uỷ viên Trung ương Đảng, Phó Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam; Uỷ viên Bộ Chính trị khóa VIII (6/1996).

- Từ 9/1997 - 6/2006: Uỷ viên Thường vụ Bộ Chính trị khóa VIII, Uỷ viên Bộ Chính trị khóa IX, Đại biểu Quốc hội khóa X, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam.

- Tháng 7/2006: Nghỉ hưu.

 

 

Chủ trương, chính sách mới

Hồ sơ - Sự kiện - Nhân chứng