Hệ thống
Tư liệu - Văn kiện Đảng
Tư liệu - Văn kiện
Tin mới
Quyết định của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tuyên giáo Trung ươngMới Nghị quyết số 31-NQ/TW ngày 15/10/2026 Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV về tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh toàn diện, đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước trong kỷ nguyên mớiMới Nghị quyết số 30-NQ/TW ngày 15/10/2026 Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV về tiếp tục xây dựng đội ngũ cán bộ các cấp và đổi mới căn bản, toàn diện công tác cán bộ đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong kỷ nguyên mớiMới Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 15/10/2026 Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV về tiếp tục đổi mới, hoàn thiện phương thức lãnh đạo, cầm quyền của Đảng trong kỷ nguyên mớiMới Kết luận số 106-KL/TW ngày 15/10/2026 Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV về tình hình phát triển kinh tế - xã hội, thực hiện ngân sách nhà nước năm 2026, kế hoạch năm 2027Mới Kết luận số 105-KL/TW ngày 15/10/2026 Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV về thu hút và trọng dụng nhân tài trong các ngành, lĩnh vực mũi nhọn, phục vụ đất nước phát triển nhanh, bền vữngMới Kết luận số 103-KL/TW ngày 13/10/2026 Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV về Đề cương tổng kết thực tiễn và nghiên cứu sửa đổi, bổ sung Điều lệ ĐảngMới Nghị quyết số 28-NQ/TW ngày 08/10/2026 Hội nghị lần thứ tư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIVMới Quyết định của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật Quyết định của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Báo Nhân Dân Quy chế tổ chức, quản lý, sử dụng và bảo vệ hệ thống mạng máy tính của Đảng Ban hành Chương trình cải cách hành chính trong các cơ quan đảng giai đoạn 2026 - 2030

Bộ Chính trị

Đồng chí Trần Đức Lương
Đồng chí Trần Đức Lương
Thông tin cá nhân

Họ và tên: Trần Đức Lương

Ngày sinh: 05/05/1937

Quê quán: Xã Phổ Khanh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi

Chức vụ: 

- Đại biểu Quốc hội khóa: VII, VIII, X.

- Uỷ viên Trung ương Đảng khóa: V (dự khuyết), VI, VII, VIII, IX

- Uỷ viên Thường vụ Bộ Chính trị khóa: VIII, Ủy viên Bộ Chính trị khóa IX.

Ngày vào đảng: 19/12/1959

Ngày chính thức: 03/01/1961

Trình lý luận chính trị: Cao cấp Nguyễn Ái Quốc

Trình độ học vấn: Giáo sư danh dự Viện Hàn lâm khoa học Liên Bang Nga (từ 2001)

Chuyên môn: Kỹ sư địa chất

Tóm tắt quá trình công tác

- Từ 4/1955 - 9/1955: Tập kết ra Bắc, học sơ cấp địa chất Bộ Công thương.

- Từ 10/1955 - 8/1959: Nhân viên kỹ thuật trong các Đoàn, Đội tìm kiếm thăm dò địa chất; học bổ túc trung cấp địa chất.

- Từ 9/1959 - 3/1964: Đội trưởng đội địa chất 4, Đoàn địa chất 20, đồng tác giả công trình nghiên cứu lập “Bản đồ địa chất tỷ lệ 1/500.000 miền Bắc Việt Nam” (công trình hợp tác Xô - Việt trong các năm 1960 - 1965). Ủy viên Ban chấp hành Đoàn Thanh niên Lao động Cục Địa chất, Chi ủy viên (1963 - 1964).

- Từ 4/1964 - 8/1966: Đoàn phó kỹ thuật Đoàn địa chất 20, Bí thư Chi bộ, Liên Chi ủy viên.

- Từ 9/1966 - 01/1970: Học chuyên tu tại Đại học Mỏ - Địa chất, Đảng ủy viên nhà trường, Bí thư Đoàn trường (1969).

- Từ 2/1970 - 8/1976: Phó cục trưởng Cục Bản đồ địa chất, Đảng ủy viên, Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cục Bản đồ địa chất.

- Từ 9/1976 - 7/1977: Học trường Nguyễn Ái Quốc TW, Bí thư Chi bộ 6.

- Từ 8/1977 - 7/1979: Phó Liên đoàn trưởng, quyền Liên đoàn trưởng Liên đoàn Bản đồ địa chất thuộc Tổng cục Địa chất; đồng chủ biên cụm công trình nghiên cứu lập “Bản đồ địa chất Việt Nam tỷ lệ 1/500.000”, công trình được xuất bản năm 1988, được tặng giải thưởng Hồ Chí Minh năm 2005..). Bí thư Đảng ủy Liên đoàn; Ủy viên BCH Công đoàn Tổng cục Địa chất, Ủy viên BCH Tổng Công đoàn Việt Nam.

- Từ 8/1979 - 1986: Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chất (sau là Tổng cục Mỏ - Địa chất), Bí thư Ban cán sự Đảng Tổng cục; Đại biểu Quốc hội khóa VII, Phó Chủ nhiệm, rồi Chủ nhiệm Ủy ban khoa học và kỹ thuật của Quốc hội; Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Hội hữu nghị Việt - Xô; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa V (3/1982).

- Từ 1987 - 8/1992: Uỷ viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, Đại biểu Quốc hội khóa VIII, Đại diện thường trực nước CHXHCN Việt Nam tại Hội đồng tương trợ kinh tế.

- Từ 9/1992 - 8/1997: Uỷ viên Trung ương Đảng, Phó Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam; Uỷ viên Bộ Chính trị khóa VIII (6/1996).

- Từ 9/1997 - 6/2006: Uỷ viên Thường vụ Bộ Chính trị khóa VIII, Uỷ viên Bộ Chính trị khóa IX, Đại biểu Quốc hội khóa X, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam.

- Tháng 7/2006: Nghỉ hưu.

 

 

Chủ trương, chính sách mới

Hồ sơ - Sự kiện - Nhân chứng