(ĐCSVN) - Thay mặt Bộ Chính trị, đồng chí Trần Cẩm Tú, Ủy viên Bộ Chính ...
Thứ năm, 05/02/2026 | 01:01
Đồng chí
Nguyễn Trọng Nghĩa
Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt Nam
Ngày sinh: 06/03/1962
Quê quán: Tỉnh Đồng Tháp
Trình độ chuyên môn: Cử nhân Khoa học xã hội và Nhân văn
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp
Chức vụ:
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, XIV
Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, XIV
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, XIV
Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV
Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
Tóm tắt quá trình công tác
4/1979 - 6/1979: Chiến sĩ Đại đội 2, Tiểu đoàn Ấp Bắc, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh tiền Giang, Quân khu 9.
7/1979 - 10/1979: Chiến sĩ Tiểu đoàn 4, Sư đoàn 441, Quân khu 4.
11/1979 - 3/1980: Chiến sĩ Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 5, Sư đoàn 320, Quân đoàn 3.
4/1980 - 7/1982: Học viên Trường Văn hóa Quân đoàn 3.
8/1982 - 6/1985: Học viên Trường Sĩ quan Chỉ huy-Kỹ thuật Thông tin.
7/1985 - 2/1986: Trung úy, Trợ lý Chính trị Tiểu đoàn Huấn luyện, Lữ đoàn 596, Binh chủng Thông tin.
3/1986 - 11/1986: Trung úy, Học viên Trường Đảng Binh chủng Thông tin.
12/1986 - 9/1987: Trung úy, Thượng úy, Giáo viên Trường Sĩ quan Chỉ huy-Kỹ thuật Thông tin.
10/1987 - 9/1988: Thượng úy, Trợ lý Huấn luyện; Phó Tiểu đoàn trưởng về Chính trị, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7.
10/1988 - 8/1995: Thượng úy, Đại úy, Thiếu tá Chủ nhiệm Chính trị, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7; học tại chức chuyên ngành Triết học tại Đại học Tuyên giáo Trung ương (3/1989 - 1/1993).
9/1995 - 8/2000: Thiếu tá, Trung tá, Phó Trung đoàn trưởng về Chính trị, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7; Bí thư Đảng ủy Trung đoàn 23; học tại chức chuyên ngành Quốc tế học tại Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (7/1996 - 1/1999); học viên Học viện Chính trị, chuyên ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (11/1999 - 10/2000).
9/2000 - 10/2007: Trung tá, Thượng tá, Đại tá; Phó Phòng, Trưởng Phòng Tuyên huấn Cục Chính trị, Quân khu 7; Học viên Học viện Chính trị (10/2003 - 10/2004).
11/2007 - 9/2009: Đại tá, Phó Chính ủy; Chính ủy Sư đoàn 5, Quân khu 7.
10/2009 - 7/2010: Đại tá, Phó Chủ nhiệm Chính trị, Quân khu 7; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cục Chính trị.
8/2010 - 8/2012: Thiếu tướng, Chính ủy Quân đoàn 4; Bí thư Đảng ủy Quân đoàn 4.
9/2012 - 8/2017: Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIV; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Ủy viên Quân ủy Trung ương; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cơ quan Tổng cục Chính trị.
9/2017: Thượng tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
02/2021: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương.
6/2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV.
5/2024: Tại Hội nghị Trung ương 9 Khóa XIII của Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị.
02/2025: Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương.
11/2025: Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
01/2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng. Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được bầu vào Bộ Chính trị khóa XIV.
30/01/2026: Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIV./.
