Hệ thống
Tư liệu - Văn kiện Đảng
Tư liệu - Văn kiện
Tin mới
Hoàn thiện cấu trúc hệ thống pháp luật đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong kỷ nguyên mới Quy định về chức năng, nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển văn hoá Việt Nam Tiếp tục thực hiện Chỉ thị của Bộ Chính trị về lãnh đạo cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 Thành lập Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển văn hoá Việt Nam Diễn văn khai mạc Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng Báo cáo tổng kết 15 năm thi hành Điều lệ Đảng (2011 - 2025) và đề xuất, định hướng bổ sung, sửa đổi Điều lệ Đảng Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng Báo cáo tổng kết một số vấn đề lý luận và thực tiễn về công cuộc đổi mới theo định hướng xã hội chủ nghĩa trong 40 năm qua ở Việt Nam Chương trình hành động của Ban Chấp hành Trung ương Đảng thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng (Kèm theo Báo cáo chính trị của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá XIII tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng) Quy định của Ban Bí thư về quản lý và sử dụng thẻ đảng viên Tăng cường và đổi mới công tác dân vận của Đảng ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác quản lý, phát triển vật liệu xây dựng trong giai đoạn mới

Bộ Chính trị

Đồng chí Nguyễn Minh Triết
Đồng chí Nguyễn Minh Triết
Thông tin cá nhân

Họ và tên: Nguyễn Minh Triết

Ngày sinh: 08/10/1942

Quê quán: Xã Phú An, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Dân tộc: Kinh

Chức vụ: 

Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương khoá VII, VIII, IX, X.

Uỷ viên Bộ Chính trị khoá IX, X.

Đại biểu Quốc hội khoá IX, XI.

Ngày tham gia cách mạng: 01/1960

Ngày vào đảng: 30/3/1965

Ngày chính thức: 30/3/1966

Trình lý luận chính trị: Cử nhân

Chuyên môn: Cử nhân toán học

Huân chương Độc lập hạng nhì, Huân chương Kháng chiến hạng nhất

Tóm tắt quá trình công tác

- Năm 1960 đến tháng 11/1963: Sinh viên Khoa toán Đại học Tổng hợp, tham gia phong trào sinh viên, học sinh Sài Gòn; vào Chiến khu công tác ở Khu Sài Gòn - Gia Định. 

- Tháng 12/1963 đến năm 1973: Công tác văn thư, kế toán, cán bộ nghiên cứu tại Trung ương Đoàn Thanh niên nhân dân cách mạng (Ban Thanh vận Trung ương cục miền Nam); Bí thư Đoàn Thanh niên cơ quan; Thường vụ Đoàn Thanh niên các cơ quan Trung ương cục miền Nam; tham gia công tác chiến trường tại tỉnh Mỹ Tho. 

- Năm 1974 đến tháng 8/1979: Phó Văn phòng Trung ương Đoàn; Phó Ban thanh niên xung phong Trung ương Đoàn. 

- Tháng 9/1979 đến tháng 7/1981: Học viên Trường Đảng cao cấp Nguyễn Ái Quốc. 

- Tháng 7/1981 đến tháng 12/1987: Trưởng Ban Thanh niên xung phong Trung ương Đoàn; Trưởng Ban Mặt trận Trung ương Đoàn; Bí thư Đảng uỷ cơ quan Trung ương Đoàn tại TP. Hồ Chí Minh; Uỷ viên Ban Chấp hành Trung uơng Đoàn; Bí thư Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Phó Chủ tịch, Tổng Thư ký Trung ương Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam. 

- Tháng 01/1988 đến tháng 9/1989: Tỉnh uỷ viên tỉnh Sông Bé. 

- Tháng 10/1989 đến tháng 12/1991: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh uỷ tỉnh Sông Bé. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (6/1991). 

- Tháng 12/1991 đến tháng 12/1996: Uỷ viên Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh uỷ tỉnh Sông Bé; tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (6/1996); Đại biểu Quốc hội khoá IX. 

- Tháng 01/1997 đến tháng 12/1997: Uỷ viên Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thành uỷ thành phố Hồ Chí Minh. 

- Tháng 12/1997 đến tháng 1/2000: Uỷ viên Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Trưởng Ban Dân vận Trung ương. 

- Tháng 01/2000 đến tháng 6/2006: Uỷ viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành uỷ thành phố Hồ Chí Minh. 

- Tháng 5/2002 đến tháng 6/2006: Đại biểu Quốc hội khoá XI. 

- Tháng 6/2006: Tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khoá XI được bầu làm Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 

- Tháng 7/2011: nghỉ chế độ

 

 

Chủ trương, chính sách mới

Hồ sơ - Sự kiện - Nhân chứng