Hệ thống
Tư liệu - Văn kiện Đảng
Tư liệu - Văn kiện
Tin mới
Hướng dẫn việc xét tặng Huy hiệu Đảng Kết luận của Bộ Chính trị về đẩy mạnh công tác sở hữu trí tuệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong tình hình mới Thông báo kết luận của Bộ Chính trị về Đề án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 Quy định của Ban Bí thư về tổ chức đảng trong các tập đoàn kinh tế, tổng công ty, công ty, ngân hàng thương mại nhà nước Quy định về định danh và xác thực điện tử trong hệ thống thông tin của các cơ quan đảng Thành lập Ban Chỉ đạo Trung ương về đối ngoại và hội nhập quốc tế Bộ Chính trị giao 1.878.362 biên chế năm 2026 Kiện toàn Ban Chỉ đạo thực hiện quản lý biên chế thống nhất của hệ thống chính trị Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, chế độ làm việc, quan hệ công tác của Ban Chỉ đạo Trung ương về hoàn thiện thể chế và thực thi pháp luật Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác kiểm sát nhân dân trong giai đoạn mới Thành lập Ban Chỉ đạo Trung ương về hoàn thiện thể chế và thực thi pháp luật Kết luận của Bộ Chính trị về bổ sung, sửa đổi Quy định về quản lý biên chế, giao biên chế năm 2026 và định hướng giai đoạn 2027 – 2031

Bộ Chính trị

Đồng chí Nguyễn Minh Triết
Đồng chí Nguyễn Minh Triết
Thông tin cá nhân

Họ và tên: Nguyễn Minh Triết

Ngày sinh: 08/10/1942

Quê quán: Xã Phú An, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Dân tộc: Kinh

Chức vụ: 

Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương khoá VII, VIII, IX, X.

Uỷ viên Bộ Chính trị khoá IX, X.

Đại biểu Quốc hội khoá IX, XI.

Ngày tham gia cách mạng: 01/1960

Ngày vào đảng: 30/3/1965

Ngày chính thức: 30/3/1966

Trình lý luận chính trị: Cử nhân

Chuyên môn: Cử nhân toán học

Huân chương Độc lập hạng nhì, Huân chương Kháng chiến hạng nhất

Tóm tắt quá trình công tác

- Năm 1960 đến tháng 11/1963: Sinh viên Khoa toán Đại học Tổng hợp, tham gia phong trào sinh viên, học sinh Sài Gòn; vào Chiến khu công tác ở Khu Sài Gòn - Gia Định. 

- Tháng 12/1963 đến năm 1973: Công tác văn thư, kế toán, cán bộ nghiên cứu tại Trung ương Đoàn Thanh niên nhân dân cách mạng (Ban Thanh vận Trung ương cục miền Nam); Bí thư Đoàn Thanh niên cơ quan; Thường vụ Đoàn Thanh niên các cơ quan Trung ương cục miền Nam; tham gia công tác chiến trường tại tỉnh Mỹ Tho. 

- Năm 1974 đến tháng 8/1979: Phó Văn phòng Trung ương Đoàn; Phó Ban thanh niên xung phong Trung ương Đoàn. 

- Tháng 9/1979 đến tháng 7/1981: Học viên Trường Đảng cao cấp Nguyễn Ái Quốc. 

- Tháng 7/1981 đến tháng 12/1987: Trưởng Ban Thanh niên xung phong Trung ương Đoàn; Trưởng Ban Mặt trận Trung ương Đoàn; Bí thư Đảng uỷ cơ quan Trung ương Đoàn tại TP. Hồ Chí Minh; Uỷ viên Ban Chấp hành Trung uơng Đoàn; Bí thư Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Phó Chủ tịch, Tổng Thư ký Trung ương Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam. 

- Tháng 01/1988 đến tháng 9/1989: Tỉnh uỷ viên tỉnh Sông Bé. 

- Tháng 10/1989 đến tháng 12/1991: Phó Bí thư Thường trực Tỉnh uỷ tỉnh Sông Bé. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (6/1991). 

- Tháng 12/1991 đến tháng 12/1996: Uỷ viên Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh uỷ tỉnh Sông Bé; tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (6/1996); Đại biểu Quốc hội khoá IX. 

- Tháng 01/1997 đến tháng 12/1997: Uỷ viên Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thành uỷ thành phố Hồ Chí Minh. 

- Tháng 12/1997 đến tháng 1/2000: Uỷ viên Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Trưởng Ban Dân vận Trung ương. 

- Tháng 01/2000 đến tháng 6/2006: Uỷ viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành uỷ thành phố Hồ Chí Minh. 

- Tháng 5/2002 đến tháng 6/2006: Đại biểu Quốc hội khoá XI. 

- Tháng 6/2006: Tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khoá XI được bầu làm Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 

- Tháng 7/2011: nghỉ chế độ

 

 

Chủ trương, chính sách mới

Hồ sơ - Sự kiện - Nhân chứng